newborn
tính từB1newborn nghĩa là trẻ sơ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
newborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recently born.
Các nét nghĩa của từ newborn
- 1
tính từB1
recently born
mới sinhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
newborn infants21 lần trong kho sách
newborn babe32 lần trong kho sách
newborn screening12 lần trong kho sách
newborn babies36 lần trong kho sách
newborn vampire6 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having just or recently arisen or come into existence
vừa mới xuất hiện hoặc mới xuất hiện hoặc tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa new-sprung
Câu hỏi thường gặp về newborn
newborn nghĩa là gì?
newborn nghĩa là trẻ sơ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). newborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recently born.
newborn được dùng trong câu như thế nào?
Studies have even shown that newborn infants who have had no experience in the world whatsoever recognize and respond to essential musical elements. («Resonances: Engaging Music in Its Cultural Context/Music in human life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465178 (bản sửa đổi 4372656).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/newborn, mã đối chiếu EV-A613A62C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng