outrage
danh từB2- outrages
outrage nghĩa là phẫn nộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outrage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of righteous anger.
Các nét nghĩa của từ outrage
- 1
danh từB2
a feeling of righteous anger
một cảm giác tức giận chính đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indignation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
outrage committed220 lần trong kho sách
outrage perpetrated52 lần trong kho sách
wanton outrage49 lần trong kho sách
gross outrage59 lần trong kho sách
dastardly outrage34 lần trong kho sách
agrarian outrage29 lần trong kho sách
atrocious outrage27 lần trong kho sách
brutal outrage39 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a wantonly cruel act
một hành động tàn ác cố ýdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a disgraceful event
một sự kiện đáng hổ thẹndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scandal
Câu hỏi thường gặp về outrage
outrage nghĩa là gì?
outrage nghĩa là phẫn nộ (bản dịch máy, chưa biên tập). outrage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of righteous anger.
outrage được dùng trong câu như thế nào?
Know you aught of the persons who committed the outrage last night at Boscobelle?" (James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outrage, mã đối chiếu EV-851FE808. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng