artistic
tính từ- artistics
artistic nghĩa là nghệ thuật.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
relating to or characteristic of art or artists
→liên quan đến hoặc đặc điểm của nghệ thuật hoặc nghệ sĩ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)artistic temperament258 lần trong kho sáchartistic tastes111 lần trong kho sáchartistic skill217 lần trong kho sáchartistic merit103 lần trong kho sáchartistic director81 lần trong kho sáchartistic talent87 lần trong kho sáchartistic taste220 lần trong kho sáchartistic excellence55 lần trong kho sách - 2tính từB1
satisfying aesthetic standards and sensibilities
→đáp ứng các tiêu chuẩn thẩm mỹ và sự nhạy cảm
- 3tính từB1
aesthetically pleasing
→mang tính thẩm mỹ
Đồng nghĩa:aesthetic, esthetic
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa artistic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Painting, sculpture, music, singing, dancing, storytelling, poetry, and drama are common artistic pursuits.The Designers are the people that make the artistic decisions in their respective areas.Nhà thiết kế là người đưa ra các quyết định mang tính nghệ thuật trong lĩnh vực tương ứng của họ.
Beware of those artistic sympathies which you so touchingly confess; beware how, in the great events of life, you allow fancy to misguide your reason."He only knew how to draw, because he understood how to forge beautiful, artistic things.""Anh ấy chỉ biết vẽ, vì anh ấy hiểu cách rèn ra những thứ đẹp đẽ, nghệ thuật."
It was a wonderfully artistic plaything, concealed in the lid, and set in motion by a glass roller, by the pressure of steam.And that ridiculous child was so completely satisfied by his outlay of affection that my own indignation gave place to genuine artistic pleasure.Và đứa trẻ lố bịch đó đã hoàn toàn hài lòng với sự thể hiện tình cảm của mình đến nỗi sự phẫn nộ của tôi đã nhường chỗ cho niềm vui nghệ thuật thực sự.
They occupied the entire wall space at the rear end of these enchanting saloons of artistic luxury.Họ chiếm toàn bộ không gian bức tường ở phía sau của những quán rượu sang trọng mang tính nghệ thuật đầy mê hoặc này.
The interior of the house was treated with great judgment and artistic ability.Beautifully printed on fine book paper, and handsomely bound in cloth with strikingly artistic cover designs.Sách in đẹp trên giấy mịn, đóng bìa vải đẹp mắt với thiết kế bìa ấn tượng, đầy tính nghệ thuật.
We have been rudely disturbed from the artistic life of contemplation and patient work into which we had gradually dropped.The committee of management was composed of men of the highest artistic repute in London.Ủy ban quản lý bao gồm những người có danh tiếng nghệ thuật cao nhất ở London.
“Yes,” replies a man evidently of artistic tastes and education.Câu hỏi thường gặp về artistic
artistic nghĩa là gì?
artistic nghĩa là nghệ thuật. artistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of art or artists.
artistic dùng trong những kỳ thi nào?
Từ artistic ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
artistic được dùng trong câu như thế nào?
“Painting, sculpture, music, singing, dancing, storytelling, poetry, and drama are common artistic pursuits.”