lecturer
danh từB2- lecturers
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
lecturer nghĩa là giảng viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities.
Các nét nghĩa của từ lecturer
- 1
danh từB2
a public lecturer at certain universities
một giảng viên công tại một số trường đại họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lector · reader
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
temperance lecturer45 lần trong kho sách
senior lecturer38 lần trong kho sách
bampton lecturer7 lần trong kho sách
lyceum lecturer8 lần trong kho sách
lecturer on anatomy12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who lectures professionally
một người giảng dạy chuyên nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lecturer
lecturer nghĩa là gì?
lecturer nghĩa là giảng viên (bản dịch máy, chưa biên tập). lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities.
lecturer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lecturer có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lecturer được dùng trong câu như thế nào?
Only last winter a lady lecturer arrived here on a load of wood; she didn't lose her temper and get mad like you did. (Francis Hopkinson Smith, Forty Minutes Late 1909. Nguồn: Project Gutenberg #23697.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lecturer, mã đối chiếu EV-21A844FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng