Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shaky

tính từ
B2
US/ˈʃeɪki/
Ý nghĩa trọng tâm

shaky nghĩa là run rẩy.

shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    inclined to shake as from weakness or defect

    →

    có xu hướng run rẩy vì yếu đuối hoặc khiếm khuyết

    Đồng nghĩa:rickety · wobbly · wonky
  2. 2tính từ
    B2

    vibrating slightly and irregularly

    →

    rung nhẹ và không đều

    Đồng nghĩa:shivering · trembling
  3. 3tính từ
    B2

    not secure

    →

    không an toàn

    Đồng nghĩa:precarious
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về shaky

shaky nghĩa là gì?

shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect.

shaky được dùng trong câu như thế nào?

“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said. (Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shaky, mã đối chiếu EV-563B9A44. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shaky” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shaky và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.

Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.

Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491.· Nguyên văn tiếng Anh
However that may be, the end was, that Webster and Company became very shaky.

Tuy nhiên, có thể như vậy nhưng cuối cùng thì Webster and Company đã trở nên rất lung lay.

R. M. Ballantyne, Saved by the Lifeboat. Nguồn: Project Gutenberg #23385.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henry read the card, which was written in a somewhat shaky hand.
H. Rider Haggard, Joan Haste. Nguồn: Project Gutenberg #66528.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My poor brother is shaky with too much weariness," remarked he, when nearer.

“Người anh em tội nghiệp của tôi đang run rẩy vì quá mệt mỏi,” anh nhận xét khi đến gần hơn.

Gustave Aimard, The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West. Nguồn: Project Gutenberg #45047.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB