shaky
tính từshaky nghĩa là run rẩy.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
inclined to shake as from weakness or defect
→có xu hướng run rẩy vì yếu đuối hoặc khiếm khuyết
Đồng nghĩa:rickety · wobbly · wonky - 2tính từB2
vibrating slightly and irregularly
→rung nhẹ và không đều
Đồng nghĩa:shivering · trembling - 3tính từB2
not secure
→không an toàn
Đồng nghĩa:precarious
Câu hỏi thường gặp về shaky
shaky nghĩa là gì?
shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect.
shaky được dùng trong câu như thế nào?
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said. (Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491.; Nguyên văn tiếng Anh)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “shaky” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa shaky và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.
However that may be, the end was, that Webster and Company became very shaky.Tuy nhiên, có thể như vậy nhưng cuối cùng thì Webster and Company đã trở nên rất lung lay.
Henry read the card, which was written in a somewhat shaky hand."My poor brother is shaky with too much weariness," remarked he, when nearer.“Người anh em tội nghiệp của tôi đang run rẩy vì quá mệt mỏi,” anh nhận xét khi đến gần hơn.