Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conjecture

danh từ, động từC2
US/kənˈdʒɛktʃɚ/
conjectured
conjectures
conjecturing

conjecture nghĩa là phỏng đoán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conjecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a hypothesis that has been formed by speculating or conjecturing (usually with little hard evidence).

Các nét nghĩa của từ conjecture

  1. 1

    danh từC2

    a hypothesis that has been formed by speculating or conjecturing (usually with little hard evidence)

    một giả thuyết được hình thành bằng cách suy đoán hoặc phỏng đoán (thường có ít bằng chứng xác thực)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa speculation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • rightly conjecture194 lần trong kho sách

    • conjecture concerning146 lần trong kho sách

    • conjecture respecting73 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a message expressing an opinion based on incomplete evidence

    một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa guess · supposition · surmise · surmisal · speculation · hypothesis

  3. 3

    danh từC2

    reasoning that involves the formation of conclusions from incomplete evidence

    lý luận liên quan đến việc hình thành các kết luận từ bằng chứng không đầy đủdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từC2

    to believe especially on uncertain or tentative grounds

    để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa speculate · theorize · theorise · hypothesize · hypothesise · hypothecate

Câu hỏi thường gặp về conjecture

conjecture nghĩa là gì?

conjecture nghĩa là phỏng đoán (bản dịch máy, chưa biên tập). conjecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a hypothesis that has been formed by speculating or conjecturing (usually with little hard evidence).

conjecture được dùng trong câu như thế nào?

I have a conjecture of my own; but her brother soldiers were lost in sorrow and confusion, and could never arrive even at a conjecture. (Thomas De Quincey, Narrative and Miscellaneous Papers: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6146.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conjecture, mã đối chiếu EV-2F6139A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conjecture” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conjecture và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have a conjecture of my own; but her brother soldiers were lost in sorrow and confusion, and could never arrive even at a conjecture.
Thomas De Quincey, Narrative and Miscellaneous Papers: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6146. · Nguyên văn tiếng Anh
Each reader, so it seems to me, can readily conjecture the subsequent fate of the survivors.

Đối với tôi, mỗi độc giả có thể dễ dàng phỏng đoán số phận tiếp theo của những người sống sót.dịch máy, chưa biên tập

James Jackson Jarves, Kiana: a Tradition of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #60066. · Nguyên văn tiếng Anh
What might have been, had she not ruined herself and her projects by the murder of Caroline, it were vain to conjecture.

Điều gì có thể xảy ra nếu cô ấy không hủy hoại bản thân và các dự án của mình bằng vụ sát hại Caroline, thật vô ích khi phỏng đoán.dịch máy, chưa biên tập

William Kirby, The Golden Dog. Nguồn: Project Gutenberg #2735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The loud ringing of a bell startled her, and she conjectured dinner was ready.

Tiếng chuông lớn vang lên khiến cô giật mình và cô đoán bữa tối đã sẵn sàng.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nothing but that would suffer itself to be suggested, though conjectures lying in shadow underneath pressed ominously on my mind.

Không có gì ngoại trừ điều đó sẽ đáng được đề xuất, mặc dù những phỏng đoán nằm trong bóng tối bên dưới đè nặng lên tâm trí tôi một cách đáng lo ngại.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I asked if he could conjecture what should bring about such an event.
William Gilmore Simms, Confession; Or, The Blind Heart. A Domestic Story. Nguồn: Project Gutenberg #6059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What happened to the play at this point is a matter of conjecture.

Điều gì đã xảy ra với vở kịch vào thời điểm này chỉ là phỏng đoán.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then nothing is left for us but to revolve the conjecture I before threw out.

Vậy thì chúng ta chẳng còn gì ngoài việc quay lại phỏng đoán mà tôi đã đưa ra trước đó.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, A Strange Story: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7701. · Nguyên văn tiếng Anh
I have no valid reason to disparage his character, nor do I conjecture any motive he could have to injure or mislead you.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was conjectured that he must have become partially exhausted, and, after sinking, had crept along the bottom to the shore!

Người ta phỏng đoán rằng anh ta chắc hẳn đã kiệt sức một phần, và sau khi chìm, đã bò dọc theo đáy vào bờ!dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Deep Down, a Tale of the Cornish Mines. Nguồn: Project Gutenberg #21726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It needs no far-fetched conjecture to divine that they were speaking of Lord Cobham.
Emily Sarah Holt, The White Rose of Langley A Story of the Olden Time. Nguồn: Project Gutenberg #23276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They had many of them seen such things; and the conjecture was not offered to incredulous ears.
Mayne Reid, The Ocean Waifs: A Story of Adventure on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #27982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB