premises
danh từC1- premiseses
premises nghĩa là cơ sở.
premises là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: land and the buildings on it.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
land and the buildings on it
→đất và các tòa nhà trên đó
Câu hỏi thường gặp về premises
premises nghĩa là gì?
premises nghĩa là cơ sở. premises là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: land and the buildings on it.
premises được dùng trong câu như thế nào?
“That must have been puzzling you no end,” he said--“that notion that the pastorate kept a devil's advocate on the premises. (Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “premises” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa premises và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“That must have been puzzling you no end,” he said--“that notion that the pastorate kept a devil's advocate on the premises.A conclusion of a valid argument is a logical consequence of its premises.Một kết luận của một lập luận có giá trị là một hệ quả logic của các tiền đề của nó.
For tall men, nevertheless, the place is but ill-adapted; a sitting, or recumbent position being indispensable to an occupancy of the premises.Tuy nhiên, đối với những người đàn ông cao lớn, nơi này không thích nghi được; tư thế ngồi hoặc nằm là không thể thiếu đối với sức chứa của cơ sở.
"Now, Mr. Setter, do you wish to search the premises, or examine the servants first?" inquired the duke."Bây giờ, ông Setter, ông muốn khám xét căn nhà hay kiểm tra người hầu trước?" Công tước hỏi.