garage
danh từA2- garaged
- garages
- garaging
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
garage nghĩa là gara (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
garage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles.
Các nét nghĩa của từ garage
- 1
danh từA2
an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
parking garage120 lần trong kho sách
tricon garage6 lần trong kho sách
garage operates13 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a repair shop where cars and trucks are serviced and repaired
Đồng nghĩa service department
Câu hỏi thường gặp về garage
garage nghĩa là gì?
garage nghĩa là gara (bản dịch máy, chưa biên tập). garage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles.
garage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ garage có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
garage được dùng trong câu như thế nào?
He reentered the garage, having taken precaution the day before secretly to oil the doors. (Cyrus Townsend Brady, By the World Forgot: A Double Romance of the East and West. Nguồn: Project Gutenberg #46600.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/garage, mã đối chiếu EV-FBC0FBF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng