fully
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fully nghĩa là đầy đủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent.
Các nét nghĩa của từ fully
- 1
trạng từA2
to the greatest degree or extent
ở mức độ hoặc mức độ lớn nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa to the full · full
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fully aware1.808 lần trong kho sách
fully convinced1.138 lần trong kho sách
fully occupied1.081 lần trong kho sách
fully justified674 lần trong kho sách
fully developed838 lần trong kho sách
fully satisfied1.091 lần trong kho sách
fully illustrated708 lần trong kho sách
fully appreciated596 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
sufficiently
Đồng nghĩa amply
- 3
trạng từA2
referring to a quantity
đề cập đến một số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in full
Câu hỏi thường gặp về fully
fully nghĩa là gì?
fully nghĩa là đầy đủ (bản dịch máy, chưa biên tập). fully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent.
fully dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fully có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fully được dùng trong câu như thế nào?
The people of Çatalhöyük lived a life that was neither fully agricultural nor hunter-gatherer. («The Neolithic Revolution», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fully, mã đối chiếu EV-9B040A01. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng