discredit
động từB2- discredited
- discrediting
- discredits
discredit nghĩa là làm mất uy tín (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
discredit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to be distrusted or disbelieved.
Các nét nghĩa của từ discredit
- 1
động từB2
cause to be distrusted or disbelieved
gây ra sự nghi ngờ hoặc không tin tưởngdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từB2
damage the reputation of
làm tổn hại danh tiếng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disgrace
- 3
động từB2
reject as false
từ chối là saidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disbelieve
Câu hỏi thường gặp về discredit
discredit nghĩa là gì?
discredit nghĩa là làm mất uy tín (bản dịch máy, chưa biên tập). discredit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to be distrusted or disbelieved.
discredit được dùng trong câu như thế nào?
He prayed them not to discredit the great name they had won, nor to leave their glorious enterprise for others, more daring, to finish. (G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discredit, mã đối chiếu EV-79AD79FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng