Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bacon

danh từB1
US/ˈbeɪkən/
bacons

bacon nghĩa là thịt xông khói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bacon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: back and sides of a hog salted and dried or smoked.

Các nét nghĩa của từ bacon

  1. 1

    danh từB1

    back and sides of a hog salted and dried or smoked

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fried bacon149 lần trong kho sách

    • rasher of bacon106 lần trong kho sách

    • flitches of bacon72 lần trong kho sách

    • rashers of bacon66 lần trong kho sách

    • slices of bacon78 lần trong kho sách

    • slice of bacon90 lần trong kho sách

    • francis bacon192 lần trong kho sách

    • flitch of bacon56 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    English scientist and Franciscan monk who stressed the importance of experimentation

    Nhà khoa học người Anh và tu sĩ dòng Phanxicô đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roger bacon

  3. 3

    danh từB1

    English statesman and philosopher

    Chính khách và triết gia người Anhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa francis bacon · sir francis bacon · baron verulam · 1st baron verulam · viscount st. albans

Câu hỏi thường gặp về bacon

bacon nghĩa là gì?

bacon nghĩa là thịt xông khói (bản dịch máy, chưa biên tập). bacon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: back and sides of a hog salted and dried or smoked.

bacon được dùng trong câu như thế nào?

When bacon is frying they must run away from the fire and cough half an hour in the snow. (Jack London, Love of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #710.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bacon, mã đối chiếu EV-AFDD9924. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bacon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bacon và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When bacon is frying they must run away from the fire and cough half an hour in the snow.
Jack London, Love of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #710. · Nguyên văn tiếng Anh
Are we really better because Newton lived, and happier because Bacon thought?’
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Eugene Aram: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the only means of supplying a whole army corps with bacon and beans.

Đó là phương tiện duy nhất để cung cấp thịt xông khói và đậu cho cả quân đoàn.dịch máy, chưa biên tập

Cy Warman, The last spike, and other railroad stories. Nguồn: Project Gutenberg #17572. · Nguyên văn tiếng Anh
She took out a slice of liver and of bacon, and handed them to him on a saucer.

Cô lấy ra một lát gan và thịt xông khói rồi đưa cho anh trên một chiếc đĩa.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were eggs and bacon to be fried; the kettle to be boiled; bread and butter to be cut; the table to be laid.
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Take them a bacon pasty, said he to another Damsel, that they may not say I would not relieve them, and then they all withdrew.
Vasco de, -1403 Lobeira, Amadis of Gaul, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #52941. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They made no attempt to get away from the cottages and the smell of bacon.
Edward Thomas, The Happy-go-lucky Morgans. Nguồn: Project Gutenberg #63268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a goodly supply of bacon and coffee left, and this George intended should serve him for his next morning’s breakfast.
Harry Castlemon, George in Camp; or, Life on the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #53666. · Nguyên văn tiếng Anh
Sweet ingredients can be added like bananas.Salty ingredients like bacon can also be added.

Có thể thêm nguyên liệu ngọt như chuối. Nguyên liệu mặn như thịt xông khói cũng có thể cho vào.dịch máy, chưa biên tập

«Fluffernutter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324305 (bản sửa đổi 10656893). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, other historians argue that the rebellion was about two selfish leaders instead: Berkeley and Bacon.

Tuy nhiên, các nhà sử học khác cho rằng cuộc nổi dậy thay vào đó là về hai nhà lãnh đạo ích kỷ: Berkeley và Bacon.dịch máy, chưa biên tập

«Bacon's Rebellion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876757 (bản sửa đổi 10234212). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Historically, women cooked, cleaned and looked after the family while men went out and ‘brought home the bacon’.

Trong lịch sử, phụ nữ nấu nướng, dọn dẹp và chăm sóc gia đình trong khi đàn ông ra ngoài và “mang thịt xông khói về nhà”.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Cultural differences in aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165810 (bản sửa đổi 1755245). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The financial plan Bacon Signs developed was thorough enough to anticipate when and how growth might occur.
«The Role of Finance in an Organization», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0