E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immediate”

531 câu thật có từ immediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immediate nghĩa là ngay lập tức. immediate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the present time and place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immediate

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng immediate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immediate vicinity1.343 lần
immediate neighbourhood1.031 lần
immediate neighborhood426 lần
immediate danger1.003 lần
immediate departure462 lần
immediate surroundings198 lần
immediate action504 lần
immediate execution240 lần
immediate attendance148 lần
immediate contact171 lần
immediate prospect200 lần
immediate attention459 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immediate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immediate trong kho câu?
Kho câu có 531 câu có từ immediate hoặc các dạng của từ, trích từ 478 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immediate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immediate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immediate: Câu phủ định (66 câu), can và could (45 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.