Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

waive

động từ
US/ˈweɪv/
waived
waives
waiving

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

waive nghĩa là từ bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to.

Các nét nghĩa của từ waive

  1. 1

    động từ

    do without or cease to hold or adhere to

    làm mà không có hoặc ngừng giữ hoặc tuân theodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa relinquish · forgo · forego · foreswear · dispense with

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • waive ceremony67 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    lose (s.th.) or lose the right to (s.th.) by some error, offense, or crime

    mất (s.th.) hoặc mất quyền (s.th.) do một số lỗi, hành vi phạm tội hoặc tội phạmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forfeit · give up · throw overboard · forgo · forego

Câu hỏi thường gặp về waive

waive nghĩa là gì?

waive nghĩa là từ bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to.

waive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ waive có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

waive được dùng trong câu như thế nào?

It may be, and it may not be--we'll waive that discussion. (Randall Parrish, The Strange Case of Cavendish. Nguồn: Project Gutenberg #17647.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/waive, mã đối chiếu EV-8C8FC16C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “waive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa waive và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It may be, and it may not be--we'll waive that discussion.

Có thể như vậy và có thể không--chúng ta sẽ từ bỏ cuộc thảo luận đó.dịch máy, chưa biên tập

Randall Parrish, The Strange Case of Cavendish. Nguồn: Project Gutenberg #17647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I'll waive the notice," suggested the young man at the window quickly.
Frederic Stewart Isham, A Man and His Money. Nguồn: Project Gutenberg #10402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was instructed to waive the required number of common men to make up the difference in rank, if that point were raised.

Tôi được hướng dẫn từ bỏ số lượng bình thường cần thiết để tạo nên sự khác biệt về cấp bậc, nếu điểm đó được nâng lên.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, Francezka. Nguồn: Project Gutenberg #31804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The council had requested that the fee should be waived, because of the hardship involved in some cases.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“He waived the question of his own, you mean?” said Mr. Probert.
Henry James, The Reverberator. Nguồn: Project Gutenberg #7529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But let us waive that, and tell me, my dear sir, if you admit the existence of volcanoes on the surface of the moon."
Jules Verne, The Moon-Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #12901. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In pursuance of this she had waived the ten years of age between herself and the youth.

Để đạt được điều này, cô đã từ bỏ mười tuổi giữa mình và chàng trai.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, The Forest Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #8934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The jury was selected without difficulty; for, as none of the panel had heard of the case, the counsel waived the privilege of challenging.
Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will thus dismiss the matters on which you waive immediate inquiry.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #30807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“By all means,” Aleph had said with a smile, “let not this custom be waived on my account.
E. F. Burr, Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria. Nguồn: Project Gutenberg #61041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He would waive the ordinary etiquette of time and mourning to arrange all before.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #9754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But while they freely waive a ceremonial like this, they do by no means renounce their claim to more solid tribute.
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2489. · Nguyên văn tiếng Anh