Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

catastrophe

danh từB2
US/kəˈtæstɹəfi/
catastrophes

catastrophe nghĩa là thảm họa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

catastrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune.

Các nét nghĩa của từ catastrophe

  1. 1

    danh từB2

    an event resulting in great loss and misfortune

    một sự kiện dẫn đến mất mát và bất hạnh lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa calamity · disaster · tragedy · cataclysm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • impending catastrophe78 lần trong kho sách

    • frightful catastrophe97 lần trong kho sách

    • final catastrophe186 lần trong kho sách

    • terrible catastrophe269 lần trong kho sách

    • avert the catastrophe33 lần trong kho sách

    • dire catastrophe35 lần trong kho sách

    • dreadful catastrophe153 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a state of extreme (usually irremediable) ruin and misfortune

    một trạng thái tàn phá và bất hạnh cực độ (thường không thể khắc phục được)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disaster

  3. 3

    danh từB2

    a sudden violent change in the earth's surface

    một sự thay đổi dữ dội đột ngột trên bề mặt trái đấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cataclysm

Câu hỏi thường gặp về catastrophe

catastrophe nghĩa là gì?

catastrophe nghĩa là thảm họa (bản dịch máy, chưa biên tập). catastrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune.

catastrophe được dùng trong câu như thế nào?

Into that fate--if, as it seemed too probable, some tragedy or catastrophe had happened--he had neither time nor opportunity given him to inquire. (James Grant, The Cameronians: A Novel, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66875.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/catastrophe, mã đối chiếu EV-A9D2AE86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “catastrophe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa catastrophe và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Into that fate--if, as it seemed too probable, some tragedy or catastrophe had happened--he had neither time nor opportunity given him to inquire.
James Grant, The Cameronians: A Novel, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This catastrophe, falling upon them as it did in the midst of their victory, stupefied them.

Thảm họa này giáng xuống họ như đã xảy ra giữa lúc họ đang chiến thắng, khiến họ choáng váng.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Flaubert, Salammbo. Nguồn: Project Gutenberg #1290. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
These catastrophes I pass over, however, in order to come to the greatest of them, which is one of the turning points of this chronicle.

Tuy nhiên, tôi bỏ qua những thảm họa này để đến với thảm họa lớn nhất, đó là một trong những bước ngoặt của biên niên sử này.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Child of Storm. Nguồn: Project Gutenberg #1711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Quite convinced, therefore, that I was not the cause of the hideous accident, it remained to me to find an explanation of this crushing catastrophe.
George Sand, Mauprat. Nguồn: Project Gutenberg #2194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But if it must give way, he hoped the catastrophe would come soon.

Nhưng nếu phải nhường bước, anh hy vọng thảm họa sẽ sớm đến.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
Not a detail of the catastrophe was lost to us.
Émile Zola, The Flood. Nguồn: Project Gutenberg #7011. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There was no immediate danger to be dreaded, and a catastrophe might even yet be avoided.
Jules Verne, The Fur Country: Or, Seventy Degrees North Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #8991. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Beneath the general grief and dismay in the presence of this great catastrophe were the cruel gnawings of personal anguish.
Harold Frederic, In the Valley. Nguồn: Project Gutenberg #9787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
About six o'clock, when Mathieu reached the works, he found the place terrified by the catastrophe.
Émile Zola, Fruitfulness. Nguồn: Project Gutenberg #10330. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The enquiries Mr. Falkland set on foot after them were fruitless; no traces could be found of the catastrophe of these unhappy people.

Những cuộc điều tra mà ông Falkland đặt ra sau đó đều không có kết quả; không tìm thấy dấu vết nào về thảm họa của những con người bất hạnh này.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Caleb Williams; Or, Things as They Are. Nguồn: Project Gutenberg #11323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And in a fit of melancholy arising from his disease and this catastrophe he hanged himself yesterday.

Và trong cơn đau buồn vì căn bệnh và thảm họa này, hôm qua anh ấy đã treo cổ tự tử.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Any catastrophe which may happen to already congested lines of transportation, will precipitate a famine.

Bất kỳ thảm họa nào có thể xảy ra với các tuyến giao thông vốn đã tắc nghẽn sẽ gây ra nạn đói.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US