Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

casually

trạng từB2
US/ˈkæʒəwəli/

casually nghĩa là tình cờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan.

Các nét nghĩa của từ casually

  1. 1

    trạng từB2

    not methodically or according to plan

    không có phương pháp hoặc theo kế hoạchdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    trạng từB2

    in an unconcerned manner

    một cách không quan tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nonchalantly

Câu hỏi thường gặp về casually

casually nghĩa là gì?

casually nghĩa là tình cờ (bản dịch máy, chưa biên tập). casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan.

casually được dùng trong câu như thế nào?

I remember speaking casually of a well-known person once and being met with the question: Who is he? (Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/casually, mã đối chiếu EV-E49B46F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “casually” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa casually và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I remember speaking casually of a well-known person once and being met with the question: Who is he?
Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While they were thus engaged Ben Price sauntered in and leaned on his elbow, looking casually inside between the railings.

Trong khi họ đang đính hôn, Ben Price thong thả bước vào và chống khuỷu tay, thản nhiên nhìn vào bên trong giữa các lan can.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"That's the man who probably did the job," he said casually.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Frozen Flame. Nguồn: Project Gutenberg #17180. · Nguyên văn tiếng Anh
A few days after the funeral she one evening casually asked, if that fair, delicate-looking girl at her brother’s grave were not Miss Middleton?

Vài ngày sau đám tang, một buổi tối nọ, cô tình cờ hỏi, liệu cô gái xinh đẹp, thanh tú ở mộ anh trai cô có phải là cô Middleton không?dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Tempest and Sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #17260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had casually heard the history of Craig's imposture and its consequences.

Anh đã tình cờ nghe được câu chuyện về sự mạo danh của Craig và hậu quả của nó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Ormond; Or, The Secret Witness. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Instead, he took a firm grip and said casually, “Foxglove harvest is over.
Gene Stratton-Porter, The Harvester. Nguồn: Project Gutenberg #349. · Nguyên văn tiếng Anh
Many things were taught imperfectly, but all casually, and as chance suggested them.
Thomas De Quincey, Biographical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #6314. · Nguyên văn tiếng Anh
The two great battles are more than once referred to, but only casually in the mention of particular persons.
Edward A. Freeman, William the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #1066. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And what motley variety of subjects a couple of people will casually rake over in the course of a day's tramp!
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"When," I inquired casually, "are you thinking of going back, Mr. Mafferton?"
Sara Jeannette Duncan, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'). Nguồn: Project Gutenberg #15966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had only heard it casually talked of as a remedy.
Mayne Reid, The Quadroon: Adventures in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #27913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Miss Krafton had heard of the suit and referred to it casually.
Thomas Nelson Page, Red Rock: A Chronicle of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #49648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US