commodity
danh từC2- commodities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
commodity nghĩa là hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commodity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: articles of commerce.
Các nét nghĩa của từ commodity
- 1
danh từC2
articles of commerce
mặt hàng thương mạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trade good · good
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
marketable commodity85 lần trong kho sách
staple commodity107 lần trong kho sách
consumable commodity24 lần trong kho sách
perishable commodity21 lần trong kho sách
prices of commodity52 lần trong kho sách
enumerated commodity21 lần trong kho sách
valuable commodity108 lần trong kho sách
imported commodity26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về commodity
commodity nghĩa là gì?
commodity nghĩa là hàng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). commodity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: articles of commerce.
commodity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ commodity có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
commodity được dùng trong câu như thế nào?
"'We must buy no more of these commodities, at present," Captain Reuben said, when he saw what had been purchased on board. (G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commodity, mã đối chiếu EV-14245856. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng