petition
danh từ- petitioned
- petitioning
- petitions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
petition nghĩa là lời thỉnh cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
petition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal message requesting something that is submitted to an authority.
Các nét nghĩa của từ petition
- 1
danh từ
a formal message requesting something that is submitted to an authority
Đồng nghĩa request · postulation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
humble petition183 lần trong kho sách
gardner's petition37 lần trong kho sách
- 2
danh từ
reverent petition to a deity
lời thỉnh cầu tôn kính tới một vị thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prayer · orison
- 3
động từ
write a petition for something to somebody
viết đơn thỉnh cầu điều gì đó cho ai đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về petition
petition nghĩa là gì?
petition nghĩa là lời thỉnh cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). petition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal message requesting something that is submitted to an authority.
petition dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ petition có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
petition được dùng trong câu như thế nào?
“Don’t do it!” said Mr. Crunches looking about, as if he rather expected to see the loaf disappear under the efficacy of his wife’s petitions. (Charles Dickens, A Tale of Two Cities. Nguồn: Project Gutenberg #98.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/petition, mã đối chiếu EV-93638705. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng