Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

max

danh từA2
US/ˈmæks/
maxes

max nghĩa là tối đa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

max là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: street names for gamma hydroxybutyrate.

Các nét nghĩa của từ max

  1. 1

    danh từA2

    street names for gamma hydroxybutyrate

    tên đường của gamma hydroxybutyratedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa soap · scoop · liquid ecstasy · grievous bodily harm · goop · georgia home boy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • max goesler118 lần trong kho sách

    • max o'rell92 lần trong kho sách

    • max planck86 lần trong kho sách

    • hbo max83 lần trong kho sách

    • max bray89 lần trong kho sách

    • max weber77 lần trong kho sách

    • max muller61 lần trong kho sách

    • vo max150 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về max

max nghĩa là gì?

max nghĩa là tối đa (bản dịch máy, chưa biên tập). max là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: street names for gamma hydroxybutyrate.

max được dùng trong câu như thế nào?

Max gave it to her, and Lulu sprang up and bent over her to get a good view of it also. (Martha Finley, Grandmother Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #14883.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/max, mã đối chiếu EV-D01A5013. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “max” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa max và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Max gave it to her, and Lulu sprang up and bent over her to get a good view of it also.

Max đưa nó cho cô ấy, và Lulu đứng dậy và cúi xuống cô ấy để có thể nhìn rõ nó.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Grandmother Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #14883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
PostScript doesn't have built-in min and max operators but they can be easily coded as procedures.
«PostScript FAQ/Programming PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435094 (bản sửa đổi 3967401). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At this moment Rouget, who hated Max, thought his tormentor an angel.

Vào lúc này, Rouget, người ghét Max, nghĩ kẻ hành hạ mình là một thiên thần.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #1380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This exclamation burst suddenly from the lips of the man called Max Graub.
Marie Corelli, Temporal Power: A Study in Supremacy. Nguồn: Project Gutenberg #6921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Max was greatly surprised and delighted by finding himself the possessor of a watch, doubly valuable to him as his father's gift.

Max vô cùng ngạc nhiên và vui mừng khi thấy mình là người sở hữu một chiếc đồng hồ, món quà của cha anh có giá trị gấp đôi đối với anh.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie's New Relations What They Did and How They Fared at Ion; A Sequel to Grandmother Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #14909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do not refuse me again, Max: I have asked this before.
Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a day or two--well, perhaps, I might find an early stroll conducive to my health; these mornings are so beautiful; and--Nonsense, Max!
Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Send me down first?" said Max, looking wildly from one to the other.
George Manville Fenn, Three Boys; Or, The Chiefs of the Clan Mackhai. Nguồn: Project Gutenberg #21319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Jump in, Scoodrach, and cast her loose," cried Max; but Kenneth's hand closed tightly on his wrist.
George Manville Fenn, Three Boys; Or, The Chiefs of the Clan Mackhai. Nguồn: Project Gutenberg #21319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nevertheless, I wished Max would return, in order that we might get the meeting over.
Guy Boothby, "Long Live the King!". Nguồn: Project Gutenberg #32132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"So you have had enough of it, too," said the latter as Max approached.
Guy Boothby, "Long Live the King!". Nguồn: Project Gutenberg #32132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Max had some interesting adventures to narrate, to which both young men and maidens were eager listeners.
Martha Finley, Elsie's Young Folks in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #46188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US