treachery
danh từC2- treacheries
treachery nghĩa là sự phản bội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust.
Các nét nghĩa của từ treachery
- 1
danh từC2
betrayal of a trust
phản bội niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perfidy · perfidiousness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
basest treachery36 lần trong kho sách
infamous treachery45 lần trong kho sách
blackest treachery32 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an act of deliberate betrayal
một hành động phản bội có chủ ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa betrayal · treason · perfidy
Câu hỏi thường gặp về treachery
treachery nghĩa là gì?
treachery nghĩa là sự phản bội (bản dịch máy, chưa biên tập). treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust.
treachery được dùng trong câu như thế nào?
So she yielded to the temptation, not without hesitating at a suspicion of treachery. (William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/treachery, mã đối chiếu EV-19085514. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng