Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

treachery

danh từC2
US/ˈtɹɛtʃɚi/
treacheries

treachery nghĩa là sự phản bội (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust.

Các nét nghĩa của từ treachery

  1. 1

    danh từC2

    betrayal of a trust

    phản bội niềm tindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa perfidy · perfidiousness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • basest treachery36 lần trong kho sách

    • infamous treachery45 lần trong kho sách

    • blackest treachery32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    an act of deliberate betrayal

    một hành động phản bội có chủ ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa betrayal · treason · perfidy

Câu hỏi thường gặp về treachery

treachery nghĩa là gì?

treachery nghĩa là sự phản bội (bản dịch máy, chưa biên tập). treachery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: betrayal of a trust.

treachery được dùng trong câu như thế nào?

So she yielded to the temptation, not without hesitating at a suspicion of treachery. (William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/treachery, mã đối chiếu EV-19085514. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “treachery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa treachery và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

So she yielded to the temptation, not without hesitating at a suspicion of treachery.
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh
A trap was set for us, but we escaped it, because a trusted spy discovered Koch’s treachery.
Jos. E. Badger, The Texas Hawks; or, The Strange Decoy. Nguồn: Project Gutenberg #66248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Besides, Jasper Eau-douce, he says your proposal in itself has a suspicious air about it, and sounds more like treachery than reason.”

Hơn nữa, Jasper Eau-douce, anh ấy nói bản thân lời cầu hôn của anh đã có vẻ đáng ngờ và nghe giống sự phản bội hơn là lý trí.”dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pathfinder; Or, The Inland Sea. Nguồn: Project Gutenberg #1880. · Nguyên văn tiếng Anh
Antonio sank on his knees, the mask dropped from his face, and his pale, suffering countenance wore any aspect but that of treachery.
L. Mühlbach, Prince Eugene and His Times. Nguồn: Project Gutenberg #4016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
How could Robert have learned anything of his treachery to his father?

Làm sao Robert có thể biết được điều gì về sự phản bội của anh đối với cha mình?dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Brave and Bold; Or, The Fortunes of Robert Rushton. Nguồn: Project Gutenberg #9990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But go with one or two others, prepared for treachery.
Percy James Brebner, The Light That Lures. Nguồn: Project Gutenberg #13312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He selected a site where in case of treachery, he could make a vigorous defence.
John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He hardly knew yet what he had to forgive: neither he nor Gladys had any real idea of the treachery that had separated them.
Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Depend upon it," said Tim, "there was treachery here, an' the gate was opened at night to let the enemy in.
William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Florida: A Tale of Warfare and Hunting. Nguồn: Project Gutenberg #24547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I cannot," she said; "I cannot forgive that treachery, Lance; it has wounded me even unto death.
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My fair princess, what treachery has been at work to deprive thee of thy rights?"
M. Y. Halidom, Tales of the Wonder Club, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #33688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Poor George is now dead, and it is only fair to his memory to say that he was not suspected of cowardice or treachery.
Joseph, 1828?-1905 Barry, The Strange Story of Harper's Ferry, with Legends of the Surrounding Country. Nguồn: Project Gutenberg #35459. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US