symptomatic
tính từC1symptomatic nghĩa là có triệu chứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
symptomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic or indicative of a disease.
Các nét nghĩa của từ symptomatic
- 1
tính từC1
characteristic or indicative of a disease
đặc điểm hoặc biểu hiện của một bệnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diagnostic
- 2
tính từC1
relating to or according to or affecting a symptom or symptoms
liên quan đến, theo hoặc ảnh hưởng đến một hoặc nhiều triệu chứngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về symptomatic
symptomatic nghĩa là gì?
symptomatic nghĩa là có triệu chứng (bản dịch máy, chưa biên tập). symptomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic or indicative of a disease.
symptomatic được dùng trong câu như thế nào?
Have you nothing else, in closing this symptomatic subject, to discourse upon? (Thomas Frognall Dibdin, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #28540.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/symptomatic, mã đối chiếu EV-4C5934E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng