attendance
danh từ- attendances
attendance nghĩa là sự tham dự.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the act of being present (at a meeting or event etc.)
Đồng nghĩa:attendingTrái nghĩa:nonattendanceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)medical attendance287 lần trong kho sáchconstant attendance399 lần trong kho sáchdancing attendance203 lần trong kho sáchimmediate attendance177 lần trong kho sáchaverage attendance125 lần trong kho sáchdance attendance165 lần trong kho sáchcompulsory attendance35 lần trong kho sáchregular attendance144 lần trong kho sách - 2danh từB2
the frequency with which a person is present
→tần suất hiện diện của một người
- 3danh từB2
the number of people that are present
→số người có mặt
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa attendance và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
‘I beg this court’s pardon,’ said the chemist, who was a tall, thin, yellow-visaged man, ‘but I hope this court will excuse my attendance.’“Tôi xin tòa án này tha thứ,” nhà hóa học, một người đàn ông cao, gầy, mắt vàng, nói, “nhưng tôi hy vọng tòa án này sẽ thứ lỗi cho sự tham dự của tôi.”
They went out to the carriage, Lionel conducting his wife, and John in attendance, smoking his short pipe.Whether Abner's attendance on the butcher was merely an excuse to withdraw with the decanter, I cannot say.Tôi không thể nói liệu việc Abner có mặt ở cửa hàng thịt chỉ là một cái cớ để rút lui cùng với chiếc bình rượu hay không.
Absence from town at the period of the earl’s death had prevented Mr. Warburton’s earlier attendance.Thyrza still, of course, needed the nurse's attendance, and accommodation was found for that person under the same roof.He got into the train at Guestwick, taking a first-class ticket, because the earl's groom in livery was in attendance upon him.He also was moody and thoughtful, but cleared his brow at the Queen's question, “How now, Roland? you are negligent in your attendance this morning.Anh ta cũng ủ rũ và trầm ngâm, nhưng cau mày trước câu hỏi của Nữ hoàng, “Bây giờ thế nào, Roland? Anh đã sơ suất trong việc tham dự sáng nay.
Waverley and his new friend followed him, though probably he would have dispensed with their attendance.Waverley và người bạn mới đi theo anh ta, mặc dù có lẽ anh ta sẽ không cho họ tham dự.
But hasten, now, for it would ill-become the wife of my bosom to lag in attendance on the lecture.However, when Walter rode home with her, being now relieved of his attendance on Julia, she was more communicative.Tuy nhiên, khi Walter cưỡi ngựa về nhà với cô, giờ đây anh không còn phải đến thăm Julia nữa, cô bắt đầu trò chuyện nhiều hơn.
The anguish occasioned by the imaginary wound roused him from his slumber, and looking up, he perceived that a servant was in attendance.Nỗi đau đớn do vết thương tưởng tượng gây ra đã đánh thức anh khỏi giấc ngủ, và khi nhìn lên, anh nhận ra có một người hầu đang đến.
She permitted his visits at home and his attendance abroad, expatiating frequently on the liberality of sentiment which she thus displayed.Câu hỏi thường gặp về attendance (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. attendance nghĩa là gì trong tiếng Việt?
attendance có nghĩa chính là: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.).. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of being present (at a meeting or event etc.)".
2. attendance thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
attendance là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của attendance theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), attendance được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈtɛndəns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. attendance thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ attendance được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của attendance gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của attendance gồm: attendances.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với attendance là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: medical attendance, constant attendance, dancing attendance, immediate attendance, average attendance.
7. attendance có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: attending. Các từ trái nghĩa tương phản: nonattendance. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến attendance?
Từ attendance xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với attendance đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "‘I beg this court’s pardon,’ said the chemist, who was a tall, thin, yellow-visaged man, ‘but I hope this court will excuse my attendance.’" (Dịch nghĩa: “Tôi xin tòa án này tha thứ,” nhà hóa học, một người đàn ông cao, gầy, mắt vàng, nói, “nhưng tôi hy vọng tòa án này sẽ thứ lỗi cho sự tham dự của tôi.”). Câu văn minh họa cách dùng attendance làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng attendance?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.