divination
danh từC2- divinations
divination nghĩa là bói toán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
divination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: successful conjecture by unusual insight or good luck.
Các nét nghĩa của từ divination
- 1
danh từC2
successful conjecture by unusual insight or good luck
phỏng đoán thành công nhờ sự hiểu biết sâu sắc khác thường hoặc may mắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
ifa divination12 lần trong kho sách
divination exorcising6 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a prediction uttered under divine inspiration
một lời tiên đoán được thốt ra dưới sự soi dẫn thiêng liêngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prophecy
- 3
danh từC2
the art or gift of prophecy (or the pretense of prophecy) by supernatural means
nghệ thuật hoặc món quà tiên tri (hoặc giả vờ nói tiên tri) bằng phương tiện siêu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foretelling · soothsaying · fortune telling
Câu hỏi thường gặp về divination
divination nghĩa là gì?
divination nghĩa là bói toán (bản dịch máy, chưa biên tập). divination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: successful conjecture by unusual insight or good luck.
divination được dùng trong câu như thế nào?
"No, indeed; I do not pretend to divination," she said, with a smile. (May Agnes Fleming, The queen of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #72860.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/divination, mã đối chiếu EV-DB863F09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng