Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

divination

danh từC2
US/ˌdɪvəˈneɪʃən/
divinations

divination nghĩa là bói toán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

divination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: successful conjecture by unusual insight or good luck.

Các nét nghĩa của từ divination

  1. 1

    danh từC2

    successful conjecture by unusual insight or good luck

    phỏng đoán thành công nhờ sự hiểu biết sâu sắc khác thường hoặc may mắndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • ifa divination12 lần trong kho sách

    • divination exorcising6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a prediction uttered under divine inspiration

    một lời tiên đoán được thốt ra dưới sự soi dẫn thiêng liêngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prophecy

  3. 3

    danh từC2

    the art or gift of prophecy (or the pretense of prophecy) by supernatural means

    nghệ thuật hoặc món quà tiên tri (hoặc giả vờ nói tiên tri) bằng phương tiện siêu nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foretelling · soothsaying · fortune telling

Câu hỏi thường gặp về divination

divination nghĩa là gì?

divination nghĩa là bói toán (bản dịch máy, chưa biên tập). divination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: successful conjecture by unusual insight or good luck.

divination được dùng trong câu như thế nào?

"No, indeed; I do not pretend to divination," she said, with a smile. (May Agnes Fleming, The queen of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #72860.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/divination, mã đối chiếu EV-DB863F09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “divination” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa divination và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"No, indeed; I do not pretend to divination," she said, with a smile.

“Không, thực sự là vậy; tôi không giả vờ bói toán,” cô mỉm cười nói.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, The queen of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #72860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is his instinct, his divination—like Mme. de Thèbes (you follow me?)—which decides, in the great general as in the great doctor.

Đó là bản năng của anh ấy, sự bói toán của anh ấy - giống như Mme. de Thèbes (bạn theo tôi?) - điều quyết định, ở vị tướng vĩ đại cũng như ở vị bác sĩ vĩ đại.dịch máy, chưa biên tập

Marcel Proust, The Guermantes Way. Nguồn: Project Gutenberg #73425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At lunch, Hermione comments that she is quite unimpressed by Divination, proclaiming it a woolly and almost useless subject, particularly compared with her Arithmancy class.

Vào bữa trưa, Hermione nhận xét rằng cô ấy không mấy ấn tượng với môn Bói toán, cho rằng đây là một môn học khó hiểu và gần như vô dụng, đặc biệt khi so sánh với lớp Số học của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83312 (bản sửa đổi 4522075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I promise it to you by my power of divination.
S. R. Crockett, The Black Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #17733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The horseman regarded her seriously, as if with a certain divination of her worry.
Philip Verrill Mighels, The Furnace of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #16629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Looked upon as a mere divination of thought, this was very quick; but he seemed in no way perturbed.
Henry Seton Merriman, The Slave of the Lamp. Nguồn: Project Gutenberg #9195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You have a right to your divination," she Added bravely.
Sara Jeannette Duncan, A Daughter of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #14490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We learn that both Trelawney and Firenze, who was hired to replace her, are now teaching Divination.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Sybill Trelawney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37179 (bản sửa đổi 4196401). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In early age of Zhou Dynasty, a new way of divination appeared which was put into writing.
«I Ching», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274467 (bản sửa đổi 10942260). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cartomancy is the study of reading cards for fortune-telling or divination.
«Cartomancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130421 (bản sửa đổi 9455482). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At last a man came in to consult the idols by divination.
William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He knew that I had made a true divination, and he was very angry.
H. Rider Haggard, Nada the Lily. Nguồn: Project Gutenberg #1207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB