banker
danh từB2- bankers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
banker nghĩa là chủ ngân hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
banker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a financier who owns or is an executive in a bank.
Các nét nghĩa của từ banker
- 1
danh từB2
a financier who owns or is an executive in a bank
một nhà tài chính sở hữu hoặc là một giám đốc điều hành trong một ngân hàngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
wealthy banker82 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the person in charge of the bank in a gambling game
người phụ trách ngân hàng trong một trò chơi cờ bạcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về banker
banker nghĩa là gì?
banker nghĩa là chủ ngân hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). banker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a financier who owns or is an executive in a bank.
banker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ banker có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
banker được dùng trong câu như thế nào?
“It is a serious case, I apprehend,” said the banker, before Lydgate began to speak. (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/banker, mã đối chiếu EV-C9F3128C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng