enforcement
danh từ- enforcements
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
enforcement nghĩa là thực thi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enforcement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enforcing.
Các nét nghĩa của từ enforcement
- 1
danh từ
the act of enforcing
hành động thực thidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
enforcement agencies177 lần trong kho sách
law enforcement1.404 lần trong kho sách
drug enforcement65 lần trong kho sách
re enforcement468 lần trong kho sách
enforcement officials77 lần trong kho sách
enforcement agency53 lần trong kho sách
enforcement mechanisms24 lần trong kho sách
customs enforcement45 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về enforcement
enforcement nghĩa là gì?
enforcement nghĩa là thực thi (bản dịch máy, chưa biên tập). enforcement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enforcing.
enforcement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ enforcement có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
enforcement được dùng trong câu như thế nào?
Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences. («Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enforcement, mã đối chiếu EV-41A6569D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng