permanence
danh từB2- permanences
permanence nghĩa là sự thường trực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
permanence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being able to exist for an indefinite duration.
Các nét nghĩa của từ permanence
- 1
danh từB2
the property of being able to exist for an indefinite duration
tính chất có thể tồn tại trong một thời gian không xác địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa permanencyTrái nghĩa impermanence
Câu hỏi thường gặp về permanence
permanence nghĩa là gì?
permanence nghĩa là sự thường trực (bản dịch máy, chưa biên tập). permanence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being able to exist for an indefinite duration.
permanence được dùng trong câu như thế nào?
Lord Romfrey appeared merely inquisitive; his eyebrows were lifted in permanence; his eyes were mild. (George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4458.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/permanence, mã đối chiếu EV-7F5CE599. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng