Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

desirable

tính từB2
US/dɪˈzaɪɹəbəl/
desirables

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

desirable nghĩa là mong muốn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

desirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worth having or seeking or achieving.

Các nét nghĩa của từ desirable

  1. 1

    tính từB2

    worth having or seeking or achieving

    đáng có hoặc tìm kiếm hoặc đạt đượcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa undesirable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • highly desirable236 lần trong kho sách

    • desirable parti34 lần trong kho sách

    • desirable consummation35 lần trong kho sách

    • desirable acquisition42 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    worthy of being chosen especially as a spouse

    xứng đáng được chọn đặc biệt là làm vợ/chồngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suitable · worthy

Câu hỏi thường gặp về desirable

desirable nghĩa là gì?

desirable nghĩa là mong muốn (bản dịch máy, chưa biên tập). desirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worth having or seeking or achieving.

desirable dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ desirable có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

desirable được dùng trong câu như thế nào?

Lastly, our vision is desirable because of the positive impact adaptable and flexible curricula will have on society. («The University of 2050/Welcoming Curricular Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463225 (bản sửa đổi 4392226).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/desirable, mã đối chiếu EV-198C3D88. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “desirable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa desirable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Lastly, our vision is desirable because of the positive impact adaptable and flexible curricula will have on society.

Cuối cùng, tầm nhìn của chúng tôi là đáng mong đợi vì chương trình giảng dạy linh hoạt và có khả năng thích ứng sẽ có tác động tích cực đến xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«The University of 2050/Welcoming Curricular Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463225 (bản sửa đổi 4392226). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It does not deny that economic equality would be practicable or desirable, or assert that the machinery would work badly.

Nó không phủ nhận rằng bình đẳng kinh tế là có thể thực hiện được hoặc mong muốn, hoặc khẳng định rằng bộ máy sẽ hoạt động kém.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, Equality. Nguồn: Project Gutenberg #7303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The quality desirable for men, but more essential to women in proportion as they are fairy-like, though the tritest thing possible, is good temper.”
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Perhaps I had already reflected that a conference would be desirable, were it only for the purpose of scolding you for your impulsive manners.

“Có lẽ tôi đã nghĩ rằng nên tổ chức một cuộc họp chỉ nhằm mục đích khiển trách lối cư xử bốc đồng của bạn.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Supposing Growler to be grown to a man, now; what a desirable creature he must be!
Talbot Baines Reed, Parkhurst Boys, and Other Stories of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #21137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The engines were working, though not in so satisfactory a manner as was desirable.

Các động cơ vẫn hoạt động, mặc dù không đạt hiệu quả như mong muốn.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The Three Admirals. Nguồn: Project Gutenberg #21447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But an incident occurred which delayed these desirable ends, and utterly changed the current of Ruby's fortunes for a time.
R. M. Ballantyne, The Lighthouse. Nguồn: Project Gutenberg #21746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I am not aware that any step was taken towards the carrying out of so desirable a project.

Nhưng tôi không biết rằng đã có bất kỳ bước nào được thực hiện để thực hiện một dự án đáng mong đợi như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Orley Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will find other means of communicating with you--less direct, and therefore less desirable.
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have considered that, sir, in all its phases, and knowing the man's peculiar characteristics I believe such a course is not as yet desirable.

“Tôi đã cân nhắc điều đó, thưa ông, trong tất cả các giai đoạn của nó, và biết những đặc điểm riêng biệt của con người, tôi tin rằng một hướng đi như vậy vẫn chưa được mong muốn.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Mary Louise Solves a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #24578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hence young men may learn how desirable it is to be "in statu pupillari."
Percival Leigh, The Comic Latin Grammar: A new and facetious introduction to the Latin tongue. Nguồn: Project Gutenberg #29456. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In Mexico they made high festival, worthy of so desirable a victory.
Pedro Fernandes de, -1615 Queirós, The Voyages of Pedro Fernandez de Quiros, 1595 to 1606. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #41200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB