Câu tiếng Anh có từ “immediate”
531 câu thật có từ immediate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immediate nghĩa là ngay lập tức. immediate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the present time and place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immediate
Only our most immediate ancestors, in the last few centuries, ever thought of having enough chairs to go round.
Từ trong câu: ancestor, immediate, last, century, ever, think, enough, chair
Carl Van Doren, The roving critic. Nguồn: Project Gutenberg #75524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immediate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- immediate vicinity1.343 lần
- immediate neighbourhood1.031 lần
- immediate neighborhood426 lần
- immediate danger1.003 lần
- immediate departure462 lần
- immediate surroundings198 lần
- immediate action504 lần
- immediate execution240 lần
- immediate attendance148 lần
- immediate contact171 lần
- immediate prospect200 lần
- immediate attention459 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immediate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immediate trong kho câu?
- Kho câu có 531 câu có từ immediate hoặc các dạng của từ, trích từ 478 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immediate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immediate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immediate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immediate: Câu phủ định (66 câu), can và could (45 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.