Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 132

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “responsible for or chargeable with a reprehensible act”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Ito told me that the well was badly contaminated, the odours were fearful; _____ was to be feared as well as robbery!

Đang tải đề...