Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honor”

1.635 câu thật có từ honor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honor nghĩa là vinh dự. honor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible symbol signifying approval or distinction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honor

Danh sách câu dẫn chứng (1.635 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng honor nằm ở trang từ điển: honor đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honor trong kho câu?
Kho câu có 1.635 câu có từ honor hoặc các dạng của từ, trích từ 960 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 506 câu, rồi Bậc B2 với 300 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.