condone
động từC2- condoned
- condones
- condoning
condone nghĩa là chia buồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for.
Các nét nghĩa của từ condone
- 1
động từC2
excuse, overlook, or make allowances for
bào chữa, bỏ qua hoặc cho phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excuse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
tacitly condone10 lần trong kho sách
condone a felony8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về condone
condone nghĩa là gì?
condone nghĩa là chia buồn (bản dịch máy, chưa biên tập). condone là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: excuse, overlook, or make allowances for.
condone được dùng trong câu như thế nào?
Evidently not--but, if he did, he had condoned the offence. (Charles Felton Pidgin, Further Adventures of Quincy Adams Sawyer and Mason Corner Folks. Nguồn: Project Gutenberg #7497.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/condone, mã đối chiếu EV-10185E0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng