Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shield

danh từ
B2
US/ˈʃild/
shields
Ý nghĩa trọng tâm

shield nghĩa là cái khiên.

shield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a protective covering or structure.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a protective covering or structure

    →

    một lớp phủ hoặc cấu trúc bảo vệ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    shield bearer
    95 lần trong kho sách
    shield volcanoes
    54 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    armor carried on the arm to intercept blows

    →

    áo giáp mang trên cánh tay để chặn đòn

    Đồng nghĩa:buckler
  3. 3danh từ
    B2

    hard outer covering or case of certain organisms such as arthropods and turtles

    →

    lớp vỏ cứng bên ngoài hoặc vỏ của một số sinh vật nhất định như động vật chân đốt và rùa

    Đồng nghĩa:carapace, shell, cuticle
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa shield và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In addition, the polarizability, or capacity of alcohols to shield opposite charges (keep them away from each other) is less than that of water.

Ngoài ra, độ phân cực hay khả năng che chắn các điện tích trái dấu của rượu (giữ chúng cách xa nhau) kém hơn so với nước.

Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Precipitation of Nucleic Acids With Alcohols
Right so as they stood talking there, there came by Sir Tristram a likely knight riding passing soberly and heavily with a black shield.
Malory, Thomas, Sir, -1471, Le Morte d'Arthur: Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They looked at their shields also, and at their bare cimeters resting points to the floor.

Họ cũng nhìn vào những chiếc khiên của mình và những chiếc cimeter trần trụi của họ hướng xuống sàn.

Wallace, Lew, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He saw the old sword and shield hang on a perch, and tore them down.

Anh ta nhìn thấy thanh kiếm và chiếc khiên cũ treo trên một con cá rô và xé chúng xuống.

Kingsley, Charles, Hereward, the Last of the English, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is scarce a man worth a cross of butter, but what you may find a hole in his shield within four generations.

Hiếm có người nào xứng đáng bằng một miếng bơ, nhưng bạn có thể tìm thấy một lỗ hổng trên tấm khiên của anh ta trong vòng bốn thế hệ.

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Lorna Doone: A Romance of Exmoor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Here and there, in sheltered wimples, bands of buffalo were bunched to shield them from the storm.
Warman, Cy, The last spike, and other railroad stories, Nguyên văn tác phẩm
"It may be your interest to shield a thief, but it's not in the interest of Fellsgarth.
Reed, Talbot Baines, The Cock-House at Fellsgarth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The pious artist had made them shield-bearers of sin, and had supplied their physiognomies with all kinds of horrible features.
Multatuli, Walter Pieterse: A Story of Holland
But the knight struck him so fairly in the centre of his shield that horse and man together fell to the earth.
Morris, Charles, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 13 (of 15), King Arthur (1), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"No, but to die!" shouted Ebarbold, his battle axe crashing upon the huge curved shield of the Roman.
Dahn, Felix, A Captive of the Roman Eagles
But we, too, threw our shields before us, and--hurrah! how the swords flew from the sheaths!
Dahn, Felix, A Struggle for Rome, v. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They called the ship 'Argo,' and they launched her, and put bread, and meat, and wine on board, and hung their shields outside the bulwarks.
Lang, Andrew, Tales of Troy and Greece, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về shield (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. shield nghĩa là gì trong tiếng Việt?

shield có nghĩa chính là: một lớp phủ hoặc cấu trúc bảo vệ. Định nghĩa tiếng Anh: "a protective covering or structure".

2. shield thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

shield là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của shield theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shield được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃild/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. shield thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ shield được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của shield gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của shield gồm: shields.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shield là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: shield bearer, shield volcanoes.

7. shield có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: buckler, carapace, shell, cuticle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shield?

Từ shield xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với shield đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In addition, the polarizability, or capacity of alcohols to shield opposite charges (keep them away from each other) is less than that of water." (Dịch nghĩa: Ngoài ra, độ phân cực hay khả năng che chắn các điện tích trái dấu của rượu (giữ chúng cách xa nhau) kém hơn so với nước.). Câu văn minh họa cách dùng shield làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shield?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.