Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

goddess

danh từB1
US/ˈɡɑdəs/
goddesses

goddess nghĩa là nữ thần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity.

Các nét nghĩa của từ goddess

  1. 1

    danh từB1

    a female deity

    một nữ thầndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fickle goddess89 lần trong kho sách

    • goddess isis68 lần trong kho sách

    • goddess hathor38 lần trong kho sách

    • hindu goddess44 lần trong kho sách

    • goddess durga37 lần trong kho sách

    • avenging goddess41 lần trong kho sách

    • goddess aphrodite37 lần trong kho sách

    • goddess venus52 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về goddess

goddess nghĩa là gì?

goddess nghĩa là nữ thần (bản dịch máy, chưa biên tập). goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity.

goddess được dùng trong câu như thế nào?

You may think yourself a goddess, as I do myself sometimes. (H. Rider Haggard, The Ghost Kings. Nguồn: Project Gutenberg #8184.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/goddess, mã đối chiếu EV-4E71A8D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “goddess” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa goddess và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You may think yourself a goddess, as I do myself sometimes.
H. Rider Haggard, The Ghost Kings. Nguồn: Project Gutenberg #8184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests.

Thường được quan niệm giống con người nhất, các vị thần (nam) và nữ thần (nữ) thường được đặt tên là những sinh vật có tính cách và sở thích riêng.dịch máy, chưa biên tập

«What Is Religion?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I sat in gloom: you came: I saw my goddess and worshipped.

Tôi ngồi u ám: bạn đến: Tôi nhìn thấy nữ thần của mình và tôn thờ.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She timidly answered, she was no goddess, but a simple maid, and was going to give him an account of herself, when Prospero interrupted her.

Cô rụt rè trả lời, cô không phải là nữ thần, mà là một cô hầu gái giản dị, và đang định kể cho anh nghe về bản thân mình thì Prospero ngắt lời cô.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lamb, Tales from Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Still I don’t understand; but no wonder these Zulus have made a goddess of you.

“Tôi vẫn không hiểu; nhưng thảo nào những người Zulus này coi cô là nữ thần.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, The Ghost Kings. Nguồn: Project Gutenberg #8184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Only the goddess of the chase could have devised so terrible a revenge.

Chỉ có nữ thần săn đuổi mới có thể nghĩ ra cách trả thù khủng khiếp đến vậy.dịch máy, chưa biên tập

Josephine Preston Peabody, Old Greek Folk Stories Told Anew. Nguồn: Project Gutenberg #9313. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The world is easily tired of unhappy people, and men soon weary of worshipping a goddess who never smiles upon them.
F. Marion Crawford, Taquisara. Nguồn: Project Gutenberg #11050. · Nguyên văn tiếng Anh
The Goddess of Fortune beamed on his Grace's colours whenever they appeared in the great races.

Nữ thần May mắn rạng ngời trong màu sắc của Grace mỗi khi chúng xuất hiện trong các cuộc đua lớn.dịch máy, chưa biên tập

Charles J. Archard, The Portland Peerage Romance. Nguồn: Project Gutenberg #14371. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The lightning goddess also still sent quick flashes through the now silent black and white clouds.

Nữ thần sét vẫn phóng những tia sáng nhanh qua những đám mây đen trắng giờ đã im lặng.dịch máy, chưa biên tập

Bankimacandra Cattopadhyaya, The Poison Tree: A Tale of Hindu Life in Bengal. Nguồn: Project Gutenberg #17455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
No goddess with a monstrous mouth like that could ever have existed save in the monstrous imaginations of men.
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was still handsome at more than fifty years of age, but displayed the opulent and expansive beauty of a goddess grown old.
Émile Zola, The Monomaniac (La bête humaine). Nguồn: Project Gutenberg #57038. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I felt quite convinced that great as my longing was for the world outside, that of the goddess was ten-fold greater.
Philip Verrill Mighels, The Crystal Sceptre: A Story of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #60860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB