Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overjoyed

tính từB1
US/ˌoʊvɚˈdʒɔɪd/

overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful.

Các nét nghĩa của từ overjoyed

  1. 1

    tính từB1

    extremely joyful

    vô cùng vui vẻdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về overjoyed

overjoyed nghĩa là gì?

overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết (bản dịch máy, chưa biên tập). overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful.

overjoyed được dùng trong câu như thế nào?

They were overjoyed to meet again, for they had scarcely had time for a hurried greeting before. (Alexandre Dumas, The Whites and the Blues. Nguồn: Project Gutenberg #59938.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overjoyed, mã đối chiếu EV-C56DA74D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “overjoyed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa overjoyed và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They were overjoyed to meet again, for they had scarcely had time for a hurried greeting before.
Alexandre Dumas, The Whites and the Blues. Nguồn: Project Gutenberg #59938. · Bản dịch tiếng Anh
This good girl was overjoyed at having found a companion of her own age and sex.

Cô gái ngoan này vui mừng khôn xiết vì đã tìm được một người bạn đồng hành cùng tuổi và cùng giới tính với mình.dịch máy, chưa biên tập

Catharine Parr Strickland Traill, Lost in the Backwoods: A Tale of the Canadian Forest. Nguồn: Project Gutenberg #6813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When Captain Dix came around, he was so overjoyed that he set up the wine and had a hearty laugh over it.

Khi thuyền trưởng Dix đến, anh ấy vui mừng khôn xiết đến mức bưng rượu ra và cười sảng khoái.dịch máy, chưa biên tập

George H. Devol, Forty Years a Gambler on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #23587. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Tom, although he is a bachelor, would be overjoyed if we let her go to him.”
Louis Becke, Tom Gerrard. Nguồn: Project Gutenberg #24270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At last she put on her waterproof and plunged forth into the tempest, the overjoyed dog capering wildly in front.

Cuối cùng, cô mặc áo chống thấm nước và lao vào cơn bão, con chó vui mừng khôn xiết nhảy nhót phía trước.dịch máy, chưa biên tập

John Ames Mitchell, The Pines of Lory. Nguồn: Project Gutenberg #30600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was overjoyed to find the lady of his affections alone.

Anh vui mừng khôn xiết khi tìm thấy người phụ nữ mà anh yêu thương một mình.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Sir Tom. Nguồn: Project Gutenberg #30692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“He'll be charmed--delighted--overjoyed at this proof of your Lordship's confidence.
Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr Primrose and his daughter then went to their hotel, and the overjoyed parent endeavoured to compose himself for the sobriety of narrative and interrogation.

Ông Primrose và con gái sau đó đi đến khách sạn của họ, và người cha vui mừng khôn xiết đã cố gắng chuẩn bị tinh thần để có thể kể lại câu chuyện và thẩm vấn một cách tỉnh táo.dịch máy, chưa biên tập

William Pitt Scargill, Penelope. Nguồn: Project Gutenberg #44159. · Nguyên văn tiếng Anh
I was too much overjoyed to think of it, then.”
Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At first he is overjoyed, but he is too proud to take it, and throwing the money down, runs away crying.
«The Brothers Karamazov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220073 (bản sửa đổi 10935649). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Very good; pray talk a little with the Baron von Schtapelmerg; he will be overjoyed to have an opportunity to converse in his native tongue.”
Paul de Kock, Paul and His Dog, v.2 (Novels of Paul de Kock Volume XIV). Nguồn: Project Gutenberg #40930. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Being overjoyed at this I to write my letters, and at it very late.
Samuel Pepys, Diary of Samuel Pepys: Complete 1665 N.S.. Nguồn: Project Gutenberg #4162. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB