pamphlet
danh từ- pamphlets
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover.
Các nét nghĩa của từ pamphlet
- 1
danh từ
a small book usually having a paper cover
một cuốn sách nhỏ thường có bìa giấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa booklet · brochure · folder · leaflet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pamphlet entitled173 lần trong kho sách
anonymous pamphlet37 lần trong kho sách
paine's pamphlet16 lần trong kho sách
octavo pamphlet18 lần trong kho sách
seditious pamphlet17 lần trong kho sách
scurrilous pamphlet14 lần trong kho sách
pamphlet by tiffany12 lần trong kho sách
pamphlet published95 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a brief treatise on a subject of interest
một luận thuyết ngắn gọn về một chủ đề quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tract
Câu hỏi thường gặp về pamphlet
pamphlet nghĩa là gì?
pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover.
pamphlet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pamphlet có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pamphlet được dùng trong câu như thế nào?
The description of the incredible effect of this pamphlet would be worthy of the pen of Tacitus. (Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pamphlet, mã đối chiếu EV-8722F0A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng