malice
danh từC2- malices
malice nghĩa là ác ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer.
Các nét nghĩa của từ malice
- 1
danh từC2
feeling a need to see others suffer
cảm thấy cần phải nhìn thấy người khác đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa maliciousness · spite · spitefulness · venom
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
malice prepense194 lần trong kho sách
malice aforethought130 lần trong kho sách
spice of malice52 lần trong kho sách
envy malice66 lần trong kho sách
bear malice353 lần trong kho sách
inveterate malice29 lần trong kho sách
petty malice50 lần trong kho sách
devilish malice34 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
the quality of threatening evil
phẩm chất đe dọa cái ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa malevolence · malevolency
Câu hỏi thường gặp về malice
malice nghĩa là gì?
malice nghĩa là ác ý (bản dịch máy, chưa biên tập). malice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer.
malice được dùng trong câu như thế nào?
Lord Durnsville and his brother are not popular in the country, and there are no falsehoods too cruel for the malice of his enemies.' (M. E. Braddon, Birds of Prey. Nguồn: Project Gutenberg #9362.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/malice, mã đối chiếu EV-64BC84FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng