presidency
danh từB2- presidencies
presidency nghĩa là tổng thống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
presidency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the tenure of a president.
Các nét nghĩa của từ presidency
- 1
danh từB2
the tenure of a president
nhiệm kỳ của một tổng thốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa presidential term · administration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
madras presidency72 lần trong kho sách
bombay presidency41 lần trong kho sách
bengal presidency31 lần trong kho sách
vice presidency116 lần trong kho sách
roosevelt's presidency8 lần trong kho sách
trump's presidency9 lần trong kho sách
presidency of madras10 lần trong kho sách
washington's presidency9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the office and function of president
chức vụ và chức năng của tổng thốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa presidentship
Câu hỏi thường gặp về presidency
presidency nghĩa là gì?
presidency nghĩa là tổng thống (bản dịch máy, chưa biên tập). presidency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the tenure of a president.
presidency được dùng trong câu như thế nào?
This gentleman was eminently qualified for the presidency of an archery club. (Frank R. Stockton, The Magic Egg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #429.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/presidency, mã đối chiếu EV-32C7EE3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng