banish
động từC2- banished
- banishes
- banishing
banish nghĩa là trục xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group.
Các nét nghĩa của từ banish
- 1
động từC2
expel from a community or group
trục xuất khỏi một cộng đồng hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ban · ostracize · ostracise · shun · cast out · blackball
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
effectually banish73 lần trong kho sách
strove to banish66 lần trong kho sách
- 2
động từC2
ban from a place of residence, as for punishment
cấm ra khỏi nơi cư trú, đối với hình phạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ban
- 3
động từC2
expel, as if by official decree
trục xuất, như thể theo nghị định chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa relegate · bar
Câu hỏi thường gặp về banish
banish nghĩa là gì?
banish nghĩa là trục xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group.
banish được dùng trong câu như thế nào?
But words of wisdom did not seem to come easily to her, having for the moment been banished by tenderness of heart. (Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/banish, mã đối chiếu EV-AA81BF04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng