menacing
tính từC2menacing nghĩa là đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments.
Các nét nghĩa của từ menacing
- 1
tính từC2
threatening or foreshadowing evil or tragic developments
đe dọa hoặc báo trước những diễn biến xấu xa hoặc bi thảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baleful · forbidding · minacious · minatory · ominous · sinister
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
menacing gestures74 lần trong kho sách
menacing attitude163 lần trong kho sách
menacing gesture129 lần trong kho sách
menacing growl24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về menacing
menacing nghĩa là gì?
menacing nghĩa là đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập). menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments.
menacing được dùng trong câu như thế nào?
Harry and Dalton walked a little through the town, and menacing looks met them everywhere. (Joseph A. Altsheler, The Star of Gettysburg: A Story of Southern High Tide. Nguồn: Project Gutenberg #3811.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/menacing, mã đối chiếu EV-2732DEBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng