Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happiness”

1.073 câu thật có từ happiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happiness nghĩa là hạnh phúc. happiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: state of well-being characterized by emotions ranging from contentment to intense joy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happiness

Danh sách câu dẫn chứng (1.073 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng happiness nằm ở trang từ điển: happiness đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happiness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happiness trong kho câu?
Kho câu có 1.073 câu có từ happiness hoặc các dạng của từ, trích từ 565 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happiness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 316 câu, rồi Bậc B1 với 239 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.