feign
động từC2- feigned
- feigning
- feigns
feign nghĩa là giả vờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
feign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive.
Các nét nghĩa của từ feign
- 1
động từC2
make believe with the intent to deceive
tin tưởng với ý định lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sham · pretend · affect · dissemble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
feign indifference120 lần trong kho sách
feign ignorance133 lần trong kho sách
feign illness118 lần trong kho sách
feign sickness76 lần trong kho sách
feign astonishment134 lần trong kho sách
feign indisposition24 lần trong kho sách
admirably feign36 lần trong kho sách
feign unconsciousness24 lần trong kho sách
- 2
động từC2
make a pretence of
giả vờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa simulate · assume · sham
Câu hỏi thường gặp về feign
feign nghĩa là gì?
feign nghĩa là giả vờ (bản dịch máy, chưa biên tập). feign là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive.
feign được dùng trong câu như thế nào?
"Just see my father!" thought the elder son, Ostap, to himself; "he knows all about it, and yet feigns ignorance, the old dog!" (Nikolai Vasilevich Gogol, Cossack Tales. Nguồn: Project Gutenberg #58409.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feign, mã đối chiếu EV-5FF74E06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng