Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fairy

danh từA1
US/ˈfɛɹi/
fairies

fairy nghĩa là nàng tiên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers.

Các nét nghĩa của từ fairy

  1. 1

    danh từA1

    a small being, human in form, playful and having magical powers

    một sinh vật nhỏ bé, có hình dạng con người, vui tươi và có sức mạnh ma thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa faery · faerie · fay · sprite

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fairy tales2.030 lần trong kho sách

    • fairy tale2.459 lần trong kho sách

    • fairy godmother546 lần trong kho sách

    • fairy land1.146 lần trong kho sách

    • fairy stories390 lần trong kho sách

    • fairy queen601 lần trong kho sách

    • fairy palace257 lần trong kho sách

    • fairy lore100 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    offensive term for an openly homosexual man

    thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khaidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fagot · faggot · fag · nance · pansy · queen

Câu hỏi thường gặp về fairy

fairy nghĩa là gì?

fairy nghĩa là nàng tiên (bản dịch máy, chưa biên tập). fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers.

fairy được dùng trong câu như thế nào?

It is the fastest way and will allow you to reach the great fairy even if you don't have a red tunic. («The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fairy Fountains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432715 (bản sửa đổi 3909117).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fairy, mã đối chiếu EV-8314A866. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fairy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fairy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is the fastest way and will allow you to reach the great fairy even if you don't have a red tunic.
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fairy Fountains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432715 (bản sửa đổi 3909117). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I was about to scream, when the fairy softly put her hand before my mouth, and pointed again.
C. S. Guild, Daisy; or, The Fairy Spectacles. Nguồn: Project Gutenberg #36759. · Nguyên văn tiếng Anh
But the fairy tale was finished now, with an abrupt and cruel climax; the prince had vanished; the dream was over.

Nhưng câu chuyện cổ tích lúc này đã kết thúc với một cao trào đột ngột và tàn khốc; hoàng tử đã biến mất; giấc mơ đã kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I am the head butler of the Fairies' Union assigned to your service, sir," replied the stranger, civilly, making a low bow to Mrs. Wilbraham.
John Kendrick Bangs, Jack and the Check Book. Nguồn: Project Gutenberg #34423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And they chanted a low, sweet, plaintive strain of fairy music, to praise and thank the great high King of heaven and earth.
P. W. Joyce, A Reading Book in Irish History. Nguồn: Project Gutenberg #33439. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Dragonfel the wicked enchanter across the sea has declared his intention of making trouble for the fairies."
Palmer Cox, The Brownies and Prince Florimel; Or, Brownieland, Fairyland, and Demonland. Nguồn: Project Gutenberg #40502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But what shall I do without you, my dears?" said the Fairy Queen.
Emerson Hough, The King of Gee-Whiz. Nguồn: Project Gutenberg #41361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fairy host swept round and round, and the fairy music went on and on.
Eugene Field, A Little Book of Profitable Tales. Nguồn: Project Gutenberg #35440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes," returned old Mrs. Barford, "and Dorothy may be considered as the queen of the fairies.
Susanna Moodie, The World Before Them: A Novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the fairies took no notice of what she said, till for the third time she repeated it.
Mrs. Molesworth, Tell Me a Story. Nguồn: Project Gutenberg #43110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I met a little fairy of a girl in the coach, to-day.
Mrs. Oliphant, Merkland; or, Self Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #43811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It'll be too large for you to carry when you're Fairies, you know."
Lewis Carroll, Sylvie and Bruno (Illustrated). Nguồn: Project Gutenberg #48630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB