fairy
danh từA1- fairies
fairy nghĩa là nàng tiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers.
Các nét nghĩa của từ fairy
- 1
danh từA1
a small being, human in form, playful and having magical powers
một sinh vật nhỏ bé, có hình dạng con người, vui tươi và có sức mạnh ma thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faery · faerie · fay · sprite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fairy tales2.030 lần trong kho sách
fairy tale2.459 lần trong kho sách
fairy godmother546 lần trong kho sách
fairy land1.146 lần trong kho sách
fairy stories390 lần trong kho sách
fairy queen601 lần trong kho sách
fairy palace257 lần trong kho sách
fairy lore100 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
offensive term for an openly homosexual man
thuật ngữ xúc phạm đối với một người đàn ông đồng tính công khaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fagot · faggot · fag · nance · pansy · queen
Câu hỏi thường gặp về fairy
fairy nghĩa là gì?
fairy nghĩa là nàng tiên (bản dịch máy, chưa biên tập). fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers.
fairy được dùng trong câu như thế nào?
It is the fastest way and will allow you to reach the great fairy even if you don't have a red tunic. («The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fairy Fountains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432715 (bản sửa đổi 3909117).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fairy, mã đối chiếu EV-8314A866. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng