loneliness
danh từB2- lonelinesses
loneliness nghĩa là sự cô đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loneliness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being alone in solitary isolation.
Các nét nghĩa của từ loneliness
- 1
danh từB2
the state of being alone in solitary isolation
tình trạng cô đơn trong sự cô lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solitariness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
utter loneliness320 lần trong kho sách
sense of loneliness461 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
sadness resulting from being forsaken or abandoned
nỗi buồn do bị bỏ rơi hoặc bị bỏ rơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forlornness · desolation
- 3
danh từB2
a disposition toward being alone
một khuynh hướng thích ở một mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aloneness · lonesomeness · solitariness
Câu hỏi thường gặp về loneliness
loneliness nghĩa là gì?
loneliness nghĩa là sự cô đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). loneliness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being alone in solitary isolation.
loneliness được dùng trong câu như thế nào?
As Lodore was neither a poet nor a student, he began at last to tire of loneliness. (Mary Wollstonecraft Shelley, Lodore, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64555.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loneliness, mã đối chiếu EV-1BF9FA18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng