radiate
động từB2- radiated
- radiates
- radiating
radiate nghĩa là tỏa ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
radiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: send out rays or waves.
Các nét nghĩa của từ radiate
- 1
động từB2
send out rays or waves
phát ra tia hoặc sóngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
radiate septa19 lần trong kho sách
radiate quartz29 lần trong kho sách
radiate outwards16 lần trong kho sách
attenuate the radiate8 lần trong kho sách
- 2
động từB2
send out real or metaphoric rays
phát ra các tia thực hoặc ẩn dụdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
extend or spread outward from a center or focus or inward towards a center
mở rộng hoặc lan rộng ra ngoài từ một trung tâm hoặc tiêu điểm hoặc hướng vào trong một trung tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ray
Câu hỏi thường gặp về radiate
radiate nghĩa là gì?
radiate nghĩa là tỏa ra (bản dịch máy, chưa biên tập). radiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: send out rays or waves.
radiate được dùng trong câu như thế nào?
Another test is to be held shortly with portable directional radiating equipment transmitting from One-tree Hill and Dutton Park. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Victor Herschel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476144 (bản sửa đổi 4525057).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/radiate, mã đối chiếu EV-197AFE45. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng