Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happiness”

1.024 câu thật có từ happiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happiness nghĩa là hạnh phúc. happiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: state of well-being characterized by emotions ranging from contentment to intense joy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happiness

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng happiness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
domestic happiness826 lần
future happiness1.289 lần
perfect happiness864 lần
greatest happiness700 lần
earthly happiness428 lần
inner happiness429 lần
human happiness694 lần
eternal happiness318 lần
pursuit of happiness291 lần
happiness depends255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happiness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happiness trong kho câu?
Kho câu có 1.024 câu có từ happiness hoặc các dạng của từ, trích từ 549 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happiness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 298 câu, rồi Bậc B1 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happiness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happiness: Câu phủ định (149 câu), Quá khứ đơn (132 câu), can và could (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.