floodgates
danh từ- floodgateses
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
floodgates là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa floodgates và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Floodgates were loosed within me, and the plain English of our adventure rushed over me as cold as ice.Cửa xả lũ đã được mở ra trong tôi, và tiếng Anh đơn giản về cuộc phiêu lưu của chúng tôi tràn vào tôi lạnh như băng.
It is only an indifferent word occasionally that opens the floodgates and lets the torrent in.Chỉ một lời nói dửng dưng thỉnh thoảng mới mở cửa xả lũ cho nước lũ tràn vào.
This opened the floodgates of Hanka’s grief, until the women presently drank to comfort her, and gathered her into their arms with great compassion.Điều này đã khơi dậy nỗi đau buồn của Hanka, cho đến khi những người phụ nữ hiện tại uống rượu để an ủi cô và ôm cô vào lòng với lòng thương xót vô cùng.
He had opened the floodgates of happiness upon these dear objects of his affection, and was overpowered himself.When the rainy season begins, the floodgates are open, and the waters rush in a torrent through the ravine and wash it thoroughly.The floodgates were down and the torrent of long repressed fury was rushing on the accused.Sooner or later the floodgates would open, but not yet.Sir Leicester is particularly complacent because he has found in his newspaper some congenial remarks bearing directly on the floodgates and the framework of society.It is a combination of barriers, sector gates, floodwalls, floodgates and levees which provides a “wall” around each of the vicinities.The floodgates of the trunk-rooms were thrown open, and a stream of Saratogas went thundering to the station at South Bend, two miles away.One night, after he had taken up his quarters there, the floodgates of heaven opened over Paris.But something would have to be done, or said; once the little floodgates had been burst open they could not close any more.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “floodgates”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “floodgates” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về floodgates (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. floodgates nghĩa là gì trong tiếng Việt?
floodgates có nghĩa chính là: floodgates là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "floodgates".
2. floodgates thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
floodgates là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của floodgates theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), floodgates được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈflʌdˌɡeɪts/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. floodgates thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ floodgates được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của floodgates gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của floodgates gồm: floodgateses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với floodgates là gì?
Từ floodgates thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. floodgates có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến floodgates?
Từ floodgates xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với floodgates đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Floodgates were loosed within me, and the plain English of our adventure rushed over me as cold as ice." (Dịch nghĩa: Cửa xả lũ đã được mở ra trong tôi, và tiếng Anh đơn giản về cuộc phiêu lưu của chúng tôi tràn vào tôi lạnh như băng.). Câu văn minh họa cách dùng floodgates làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng floodgates?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.