Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

announcement

danh từB1
US/əˈnaʊnsmənt/
announcements

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

announcement nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

announcement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal public statement.

Các nét nghĩa của từ announcement

  1. 1

    danh từB1

    a formal public statement

    một tuyên bố công khai chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proclamation · annunciation · declaration

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • startling announcement147 lần trong kho sách

    • formal announcement98 lần trong kho sách

    • official announcement136 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a public statement containing information about an event that has happened or is going to happen

    một tuyên bố công khai có chứa thông tin về một sự kiện đã xảy ra hoặc sẽ xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa promulgation

Câu hỏi thường gặp về announcement

announcement nghĩa là gì?

announcement nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập). announcement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal public statement.

announcement dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ announcement có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

announcement được dùng trong câu như thế nào?

Further announcements, including that a battery will be available for receivers that will only need recharging every six months! («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/announcement, mã đối chiếu EV-DF4ED55B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “announcement” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa announcement và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Further announcements, including that a battery will be available for receivers that will only need recharging every six months!

Các thông báo khác, bao gồm cả việc sẽ có pin cho các máy thu chỉ cần sạc lại sáu tháng một lần!dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The announcement of extra money is a fraud because it is over four years," said Mr Hazzard.

Ông Hazzard nói: “Việc thông báo thêm tiền là lừa đảo vì đã hơn 4 năm.dịch máy, chưa biên tập

«NSW school maintenance a "disgrace": Opposition», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41871 (bản sửa đổi 4513759). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The General, who noted the effect which this announcement had produced upon the peevish pair, divined the malicious words upon the hypocritical lips.

Tướng quân, người nhận thấy tác động mà thông báo này đã tạo ra đối với cặp đôi cáu kỉnh, đã đoán ra những lời ác ý trên đôi môi đạo đức giả.dịch máy, chưa biên tập

Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3934. · Bản dịch tiếng Anh
'In his opinion,' Lika accepted the invitation to pursue, 'Prince Ernest will not let that announcement stand uncontradicted.'

“Theo ý kiến của anh ấy,” Lika chấp nhận lời mời theo đuổi, “Hoàng tử Ernest sẽ không để thông báo đó không mâu thuẫn.”dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
During the three months that had elapsed since the announcement of Jem's death, Stagholme had necessarily been a somewhat dull abode.

Trong suốt ba tháng trôi qua kể từ khi có thông báo về cái chết của Jem, Stagholme hẳn là một nơi ở có phần buồn tẻ.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, From One Generation to Another. Nguồn: Project Gutenberg #8805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of the latter one was a milliner's announcement of removal.

Trong số đó có thông báo sa thải của một người thợ xay.dịch máy, chưa biên tập

Robert Neilson Stephens, Tales from Bohemia. Nguồn: Project Gutenberg #8869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The attorney was at home, and, without any announcement, Linton entered the study where he sat.

Luật sư có mặt ở nhà, và không hề báo trước, Linton bước vào phòng làm việc nơi anh ngồi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This announcement, though received in silence, created the greatest vexation, and anger, and indignation among all the boys.
William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Due to the mistake, on the day following the announcement, WWE's stock on the New York Stock Exchange notably fell.
«WWE Raw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97951 (bản sửa đổi 11010385). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Of me!' cried Marc, taken aback by so sudden and unexpected an announcement.
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Thus Rereworth had not mentioned other names in his invitation to Randolph, and Winston brought no associations to his mind at its first announcement.
William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #32981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At last the person she was awaiting, who proved to be the reverend vicar, arrived, and entered without announcement.
Juan Valera, Pepita Ximenez. Nguồn: Project Gutenberg #30236. · Bản dịch tiếng Anh · en-US