boundary
danh từ- boundaries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
boundary nghĩa là ranh giới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boundary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line or plane indicating the limit or extent of something.
Các nét nghĩa của từ boundary
- 1
danh từ
the line or plane indicating the limit or extent of something
đường thẳng hoặc mặt phẳng biểu thị giới hạn hoặc mức độ của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bound · bounds
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
boundary layer132 lần trong kho sách
eastern boundary240 lần trong kho sách
western boundary296 lần trong kho sách
boundary line898 lần trong kho sách
northern boundary230 lần trong kho sách
southern boundary237 lần trong kho sách
boundary conditions245 lần trong kho sách
boundary fence77 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a line determining the limits of an area
một đường xác định giới hạn của một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa edge · bound
- 3
danh từ
the greatest possible degree of something
mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa limit · bound
Câu hỏi thường gặp về boundary
boundary nghĩa là gì?
boundary nghĩa là ranh giới (bản dịch máy, chưa biên tập). boundary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line or plane indicating the limit or extent of something.
boundary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ boundary có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
boundary được dùng trong câu như thế nào?
He is said to have precisely defined the boundaries of the Haram and marked them with stone pillars. («The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 01», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306507 (bản sửa đổi 2766272).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boundary, mã đối chiếu EV-F1AE5D9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng