culmination
danh từB2- culminations
culmination nghĩa là đỉnh cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
culmination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a final climactic stage.
Các nét nghĩa của từ culmination
- 1
danh từB2
a final climactic stage
giai đoạn cao trào cuối cùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apogee
- 2
danh từB2
(astronomy) a heavenly body's highest celestial point above an observer's horizon
(thiên văn học) điểm thiên thể cao nhất của thiên thể phía trên đường chân trời của người quan sátdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the decisive moment in a novel or play
thời điểm quyết định trong một cuốn tiểu thuyết hoặc vở kịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa climax
Câu hỏi thường gặp về culmination
culmination nghĩa là gì?
culmination nghĩa là đỉnh cao (bản dịch máy, chưa biên tập). culmination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a final climactic stage.
culmination được dùng trong câu như thế nào?
This milestone was the culmination of over six years of work and several billion dollars to develop and design the new airplane. («High School Engineering/The Computer Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255788 (bản sửa đổi 4239690).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/culmination, mã đối chiếu EV-1FC460CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng