bubble
danh từB1- bubbled
- bubbles
- bubbling
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
bubble nghĩa là bong bóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide).
Các nét nghĩa của từ bubble
- 1
danh từB1
a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide)
một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
soap bubble507 lần trong kho sách
hubble bubble101 lần trong kho sách
filter bubble101 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a speculative scheme that depends on unstable factors that the planner cannot control
một kế hoạch đầu cơ phụ thuộc vào các yếu tố không ổn định mà người lập kế hoạch không thể kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa house of cards
- 3
danh từB1
an impracticable and illusory idea
một ý tưởng không thể thực hiện được và viển vôngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bubble
bubble nghĩa là gì?
bubble nghĩa là bong bóng (bản dịch máy, chưa biên tập). bubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow globule of gas (e.g., air or carbon dioxide).
bubble dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bubble có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bubble được dùng trong câu như thế nào?
The bubble chamber photograph in shows charged particles moving in such curved paths. («Force on a Moving Charge in a Magnetic Field: Examples and Applications», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bubble, mã đối chiếu EV-027348B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng