youthful
tính từB2youthful nghĩa là trẻ trung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
youthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of youth.
Các nét nghĩa của từ youthful
- 1
tính từB2
suggestive of youth
gợi nhớ tuổi trẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vernal · young
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
youthful enthusiasm178 lần trong kho sách
youthful follies85 lần trong kho sách
youthful ardour82 lần trong kho sách
youthful freshness86 lần trong kho sách
youthful vigor68 lần trong kho sách
youthful bloom77 lần trong kho sách
youthful readers103 lần trong kho sách
youthful warrior84 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về youthful
youthful nghĩa là gì?
youthful nghĩa là trẻ trung (bản dịch máy, chưa biên tập). youthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of youth.
youthful được dùng trong câu như thế nào?
Life folded Death; Death trellised Life; the grim god wived with youthful Life, and begat him curly-headed glories. (Herman Melville, Moby-Dick; or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #15.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/youthful, mã đối chiếu EV-411B1822. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng